go jogging/ɡoʊ ˈdʒɑːɡɪŋ/verb
Động từ chỉ hành động chạy bộ rèn luyện.
to run at a steady, gentle pace for exercise
I go jogging in the park every morning.
Tôi chạy bộ trong công viên mỗi sáng.
Tuvung123
Học Ngoại Ngữ Trực Tuyến
“đi chạy bộ” trong tiếng Anh là go jogging /ɡoʊ ˈdʒɑːɡɪŋ/.
Động từ chỉ hành động chạy bộ rèn luyện.
to run at a steady, gentle pace for exercise
I go jogging in the park every morning.
Tôi chạy bộ trong công viên mỗi sáng.
Tra từ khác
Gõ một từ tiếng Anh hoặc tiếng Việt để xem nghĩa, phát âm và câu thoại thật.
Mở từ điển Anh – Việt