migration/maɪˈɡreɪʃən/noun
Danh từ chỉ sự di cư hoặc di chuyển.
the movement of people from one place to another
Seasonal migration is common among workers in agriculture.
Di cư theo mùa là phổ biến ở công nhân nông nghiệp.
Câu thoại thật có chữ “migration”
And the longest recorded annual migration
Hành trình di cư dài nhất từng được ghi nhận
My Trip to Svalbard, Norway - Tập 1 — chương trình TV
That inequality is contributing to instability, conflict and migration as well as to the sense
Sự bất bình đẳng đó đang góp phần gây ra sự bất ổn, xung đột và di cư cũng như gây ra
ENGLISH SPEECH | ANGELINA JOLIE: What We Stand For? (English Subtitles) - Tập 1 — chương trình TV
I live in a college town and all the students have been like in a mass migration
Tôi sống trong một thị trấn đại học và tất cả các sinh viên giống như trong một cuộc di cư hàng loạt
THE ULTIMATE BEDROOM MAKEOVER and room tour - Tập 1 — chương trình TV