geology/dʒiˈɑːlədʒi/noun
Danh từ chỉ địa chất học hoặc nghiên cứu đá.
the study of the Earth's physical structure and substance
She studied geology to learn about rocks and earthquakes.
Cô ấy học địa chất để tìm hiểu về đá và động đất.
Câu thoại thật có chữ “geology”
comparing lab samples with local geology.
đối chiếu mẫu phòng thí nghiệm với địa chất địa phương.
096 | Sci-Fi Short Film — phim