nadir/ˈneɪdər/noun
Danh từ chỉ điểm thấp nhất, đáy.
the worst or lowest point of something
The company reached its financial nadir last year.
Công ty chạm đáy tài chính vào năm ngoái.
Tuvung123
Học Ngoại Ngữ Trực Tuyến
“điểm thấp nhất” trong tiếng Anh là nadir /ˈneɪdər/.
Danh từ chỉ điểm thấp nhất, đáy.
the worst or lowest point of something
The company reached its financial nadir last year.
Công ty chạm đáy tài chính vào năm ngoái.
Tra từ khác
Gõ một từ tiếng Anh hoặc tiếng Việt để xem nghĩa, phát âm và câu thoại thật.
Mở từ điển Anh – Việt