electricity/ɪˌlekˈtrɪsəti/noun
Danh từ chỉ điện năng hoặc nguồn năng lượng điện.
a form of energy used to provide power
The storm caused a cut in electricity.
Cơn bão đã gây mất điện.
Câu thoại thật có chữ “electricity”
I also generate electricity!
Tôi còn phát ra điện nữa!
City Island USA! — phim
No, don't touch it! It's--it's--electricity!
Không, đừng chạm vào nó! Đó là--đó là--điện!
He discovered electricity, you know.
Ông ấy phát hiện ra điện đấy, anh biết không.
Dreamscape (1984) — phim