anathema/əˈnæθəmə/noun
something or someone that one strongly dislikes or loathes
Corruption is anathema to good governance.
Tham nhũng là điều bị ghét cay ghét đắng đối với quản trị tốt.
Tuvung123
Học Ngoại Ngữ Trực Tuyến
“điều đáng ghét” trong tiếng Anh là anathema /əˈnæθəmə/.
something or someone that one strongly dislikes or loathes
Corruption is anathema to good governance.
Tham nhũng là điều bị ghét cay ghét đắng đối với quản trị tốt.
Tra từ khác
Gõ một từ tiếng Anh hoặc tiếng Việt để xem nghĩa, phát âm và câu thoại thật.
Mở từ điển Anh – Việt