coordinate/koʊˈɔːrdəˌneɪt/verb
Động từ chỉ điều phối hoặc sắp xếp.
to organize different parts to work together efficiently
She coordinated the event successfully.
Cô ấy đã phối hợp tổ chức sự kiện thành công.
Câu thoại thật có chữ “coordinate”
They coordinate in packs and groups.
Chúng phối hợp theo cụm và nhóm.
Is consciousness an illusion? 5 experts explain - Tập 1 — chương trình TV
coordinate. We'll be doing a video about
gọn gàng. Chúng tôi sẽ làm một video về
Minimalist DIY Travel ESSENTIALS | PRO Packing Tips - Tập 1 — chương trình TV
you have to coordinate those in a way
bạn phải phối hợp chúng theo cách
How to learn any language in six months - Chris Lonsdale - TEDxLingnanUniversity - Tập 1 — chương trình TV