takeaway/ˈteɪk.ə.weɪ/noun
Danh từ chỉ thức ăn được mua mang về, không ăn tại quán.
food ordered to go
Let’s get some takeaway for dinner tonight.
Tối nay mua đồ ăn mang về nhé.
Câu thoại thật có chữ “takeaway”
Takeaway boxes.
Hộp đựng đồ giao đây.
You can't do takeaway food without boxes.
Không có hộp thì giao đồ ăn kiểu gì.
: Clubhouse takeaway!
: Nhà câu lạc bộ giao đồ ăn!