noisemaker/ˈnɔɪzˌmeɪ.kər/noun
Danh từ chỉ dụng cụ tạo tiếng ồn, dùng trong tiệc tùng, lễ hội.
a device that makes noise
The kids played with noisemakers at the party.
Bọn trẻ chơi với mấy thứ gây tiếng ồn trong bữa tiệc.
Tuvung123
Học Ngoại Ngữ Trực Tuyến
“đồ gây tiếng ồn” trong tiếng Anh là noisemaker /ˈnɔɪzˌmeɪ.kər/.
Danh từ chỉ dụng cụ tạo tiếng ồn, dùng trong tiệc tùng, lễ hội.
a device that makes noise
The kids played with noisemakers at the party.
Bọn trẻ chơi với mấy thứ gây tiếng ồn trong bữa tiệc.
Tra từ khác
Gõ một từ tiếng Anh hoặc tiếng Việt để xem nghĩa, phát âm và câu thoại thật.
Mở từ điển Anh – Việt