Menu Chính
ĐIỀU HƯỚNG NHANH

Tuvung123

Học Ngoại Ngữ Trực Tuyến

đo lường” tiếng Anh là gì?

đo lường” trong tiếng Anh là measure, gauge, measurement /ˈmeʒər/.

Trang này lấy ví dụ từ 68 câu thoại có thật trong phụ đề phim, lời bài hát và bài học đã dịch tay trên Từ Vựng 123 — bấm vào tên phim để xem đúng đoạn.

measure/ˈmeʒər/verb

Động từ chỉ đo lường hoặc đánh giá.

to find the size, amount, or degree of something

They need to measure the length of the table.

Họ cần đo chiều dài của cái bàn.

Câu thoại thật có chữ “measure

Học cả bộ “3000 từ vựng cơ bản

gauge/ɡeɪdʒ/verb

to measure or estimate something

It's hard to gauge public opinion.

Thật khó để đánh giá dư luận.

Câu thoại thật có chữ “gauge

Học cả bộ “3000 Từ Vựng Trong Tin Tức

measurement/ˈmeʒərmənt/noun

Danh từ chỉ kết quả hoặc hành động đo lường.

the size or amount of something found by measuring

Please check the measurements before cutting the wood.

Vui lòng kiểm tra số đo trước khi cắt gỗ.

Câu thoại thật có chữ “measurement

Học cả bộ “3000 từ vựng cơ bản

Từ cùng chủ đề

Tra từ khác

Gõ một từ tiếng Anh hoặc tiếng Việt để xem nghĩa, phát âm và câu thoại thật.

Mở từ điển Anh – Việt