Menu Chính
ĐIỀU HƯỚNG NHANH

Tuvung123

Học Ngoại Ngữ Trực Tuyến

doanh thu” tiếng Anh là gì?

doanh thu” trong tiếng Anh là revenue, turnover /ˈrevənuː/.

Trang này lấy ví dụ từ 11 câu thoại có thật trong phụ đề phim, lời bài hát và bài học đã dịch tay trên Từ Vựng 123 — bấm vào tên phim để xem đúng đoạn.

revenue/ˈrevənuː/noun

Danh từ chỉ doanh thu hoặc thu nhập.

money that a company or government receives

The company’s revenue increased last year.

Doanh thu của công ty đã tăng trong năm ngoái.

Câu thoại thật có chữ “revenue

  • His blog generates six figures a year for him in revenue.

    Blog của anh ấy tạo ra sáu con số | một năm cho anh ta trong doanh thu.

    How I Remember Everything I Read - Tập 1chương trình TV

  • And as far as revenue goes, I got the biggest increase in patreon supporters since starting it in August.

    Và về doanh thu, tôi đã nhận được sự gia tăng lớn nhất về những người ủng hộ patreon kể từ khi bắt đầu vào tháng 8.

    I quit social media for 30 days - Tập 1chương trình TV

  • We have decreasing revenue coming in

    Nguồn thu vào thì giảm

    When Tax Cuts Failedphim

Học cả bộ “3000 từ vựng cơ bản

turnover/ˈtɜːrnoʊvər/noun

Danh từ chỉ doanh thu hoặc sự thay đổi nhân sự.

the amount of money a company earns in a particular period

The company’s annual turnover is over $2 million.

Doanh thu hàng năm của công ty vượt hơn 2 triệu đô.

Câu thoại thật có chữ “turnover

Học cả bộ “Trình Độ C1 - Advanced

Từ cùng chủ đề

Tra từ khác

Gõ một từ tiếng Anh hoặc tiếng Việt để xem nghĩa, phát âm và câu thoại thật.

Mở từ điển Anh – Việt