barrack/ˈberək/noun
Danh từ chỉ doanh trại quân đội.
a building for housing soldiers
The soldiers returned to their barracks at night.
Những người lính trở về doanh trại vào ban đêm.
Tuvung123
Học Ngoại Ngữ Trực Tuyến
“doanh trại” trong tiếng Anh là barrack /ˈberək/.
Danh từ chỉ doanh trại quân đội.
a building for housing soldiers
The soldiers returned to their barracks at night.
Những người lính trở về doanh trại vào ban đêm.
Tra từ khác
Gõ một từ tiếng Anh hoặc tiếng Việt để xem nghĩa, phát âm và câu thoại thật.
Mở từ điển Anh – Việt