cope/koʊp/verb
Động từ chỉ hành động đối phó hoặc xử lý khó khăn.
to deal successfully with a difficult situation
She’s coping well with stress at work.
Cô ấy đang đối phó tốt với căng thẳng công việc.
Câu thoại thật có chữ “cope”
It's how I cope.
Tôi chịu đựng bằng cách đó.
The Good Student (2006) — phim
I couldn't cope in it because I'd get panic attacks the whole time.
Tôi không trụ nổi vì tôi lên cơn hoảng loạn suốt.
Uncovering the Cruelty of Ireland's Mother and Baby Homes | Aeon — phim
To help me cope with anything
Nó giúp tôi đương đầu với mọi thứ.
Westlife - I Have a Dream — bài hát