Menu Chính
ĐIỀU HƯỚNG NHANH

Tuvung123

Học Ngoại Ngữ Trực Tuyến

đồng chi trả” tiếng Anh là gì?

đồng chi trả” trong tiếng Anh là co-payment /ˈkoʊˌpeɪmənt/.

co-payment/ˈkoʊˌpeɪmənt/noun

Danh từ chỉ khoản đồng chi trả trong bảo hiểm.

a fixed amount a patient pays for a medical service, with the rest covered by insurance

Patients are required to make a co-payment at the time of service.

Bệnh nhân phải đồng chi trả tại thời điểm sử dụng dịch vụ.

Học cả bộ “Trình Độ C1 - Advanced

Từ cùng chủ đề

Tra từ khác

Gõ một từ tiếng Anh hoặc tiếng Việt để xem nghĩa, phát âm và câu thoại thật.

Mở từ điển Anh – Việt