Menu Chính
ĐIỀU HƯỚNG NHANH

Tuvung123

Học Ngoại Ngữ Trực Tuyến

đóng góp” tiếng Anh là gì?

đóng góp” trong tiếng Anh là contribute, contribution /kənˈtrɪb.juːt/.

Trang này lấy ví dụ từ 26 câu thoại có thật trong phụ đề phim, lời bài hát và bài học đã dịch tay trên Từ Vựng 123 — bấm vào tên phim để xem đúng đoạn.

contribute/kənˈtrɪb.juːt/verb

Động từ chỉ hành động đóng góp hoặc hỗ trợ.

to give something in order to help achieve or provide something

She contributes to several charities every year.

Cô ấy đóng góp cho một số tổ chức từ thiện mỗi năm.

Câu thoại thật có chữ “contribute

  • And everyone's really excited to jump in and contribute.

    Và mọi người đều thực sự hào hứng tham gia và đóng góp.

    Take a Seat in the Harvard MBA Case Classroom - Tập 1chương trình TV

  • Medical research allows you to contribute in a real, practical way.

    Nghiên cứu y khoa cho cô cơ hội đóng góp một cách thật sự, thiết thực.

    Telepathy | Sci-Fi Short Filmphim

  • But of course if you don't have the money to contribute right now do not feel pressured.

    Nhưng tất nhiên nếu bạn không có tiền để đóng góp ngay bây giờ, đừng cảm thấy áp lực.

    I quit social media for 30 days - Tập 1chương trình TV

Học cả bộ “3000 từ vựng cơ bản

contribution/ˌkɑːntrɪˈbjuːʃən/noun

Danh từ chỉ sự đóng góp hoặc phần tham gia.

something you give or do to help achieve something

Her contribution to the project was valuable.

Sự đóng góp của cô ấy cho dự án là rất quý giá.

Câu thoại thật có chữ “contribution

  • I truly apologize for my contribution to his passing.

    tôi thành thật xin lỗi vì phần góp của tôi vào cái chết đó.

    Prospect (2018)phim

  • Perhaps the greatest testament to his contribution, is how much his advice would be valued today.

    Có lẽ bằng chứng lớn nhất cho sự đóng góp của ông là lời khuyên của ông ngày nay sẽ có giá trị như thế nào.

    ENGLISH SPEECH | ANGELINA JOLIE: What We Stand For? (English Subtitles) - Tập 1chương trình TV

  • Goddard's contribution to rocketry can't be overstated,

    Đóng góp của Goddard cho tên lửa không hề phóng đại,

    The Evolution of Space Rockets - Tập 1chương trình TV

Học cả bộ “3000 từ vựng cơ bản

Từ cùng chủ đề

Tra từ khác

Gõ một từ tiếng Anh hoặc tiếng Việt để xem nghĩa, phát âm và câu thoại thật.

Mở từ điển Anh – Việt