outnumber/ˌaʊtˈnʌm.bər/verb
Động từ vượt trội về số lượng so với một nhóm hoặc đối thủ.
to exceed in number
The fans outnumbered the players.
Người hâm mộ vượt số lượng cầu thủ.
Câu thoại thật có chữ “outnumber”
When did you outnumber us?
Từ khi nào các người đông hơn chúng tôi?