artery/ˈɑːrtəri/noun
Danh từ chỉ động mạch hoặc mạch máu lớn.
a blood vessel that carries blood away from the heart
The surgeon repaired the damaged artery.
Bác sĩ phẫu thuật đã sửa chữa động mạch bị tổn thương.
Câu thoại thật có chữ “artery”
Father, James severed his ulnar artery along his left wrist.
Thưa cha, James đã cắt đứt động mạch trụ ở cổ tay trái.
Sci-Fi Short Film "The Manual" | DUST | Flashback Friday — phim
increases heart rate, and clogs your artery.
làm tăng nhịp tim và làm tắc động mạch.
Cut through the radial artery. But I think we
Đứt qua động mạch quay. Nhưng tôi nghĩ chúng ta