ally/ˈælaɪ/noun
Danh từ chỉ đồng minh hoặc đối tác trong liên minh.
a country or person that supports another
France was a key ally during the war.
Pháp là đồng minh chủ chốt trong chiến tranh.
Câu thoại thật có chữ “ally”
Um. Ally?
Ừm. Ally này?
The Good Student (2006) — phim
Ally, wait.
Ally, khoan đã.
The Good Student (2006) — phim
On, Ally.
Ôi, Ally.
The Good Student (2006) — phim