roleplay/ˈroʊlˌpleɪ/noun
Danh từ chỉ hoạt động nhập vai để luyện tập kỹ năng.
an activity in which people act out roles
We did a roleplay exercise in class.
Chúng tôi đã làm bài tập nhập vai trong lớp.
Tuvung123
Học Ngoại Ngữ Trực Tuyến
“đóng vai” trong tiếng Anh là roleplay /ˈroʊlˌpleɪ/.
Danh từ chỉ hoạt động nhập vai để luyện tập kỹ năng.
an activity in which people act out roles
We did a roleplay exercise in class.
Chúng tôi đã làm bài tập nhập vai trong lớp.
Tra từ khác
Gõ một từ tiếng Anh hoặc tiếng Việt để xem nghĩa, phát âm và câu thoại thật.
Mở từ điển Anh – Việt