ignite/ɪɡˈnaɪt/verb
Động từ châm lửa hoặc kích thích cảm xúc, hành động mạnh mẽ.
to start burning or cause to burn
The spark ignited the dry grass.
Tia lửa làm cháy cỏ khô.
Câu thoại thật có chữ “ignite”
Sixty seconds until we can ignite.
Sáu mươi giây nữa là kích cháy được.
And ignite
Và bùng cháy
Zedd - Ignite — bài hát
And your heart ignite
Và con tim bạn bừng cháy
Shawn Mendes - Believe (Shawn Mendes) — bài hát