Menu Chính
ĐIỀU HƯỚNG NHANH

Tuvung123

Học Ngoại Ngữ Trực Tuyến

dự đoán” tiếng Anh là gì?

dự đoán” trong tiếng Anh là predict, anticipate, foresee /prɪˈdɪkt/.

Trang này lấy ví dụ từ 32 câu thoại có thật trong phụ đề phim, lời bài hát và bài học đã dịch tay trên Từ Vựng 123 — bấm vào tên phim để xem đúng đoạn.

predict/prɪˈdɪkt/verb

Động từ chỉ hành động dự đoán hoặc tiên đoán sự việc.

to say what you think will happen

It's hard to predict the weather.

Thật khó để dự đoán thời tiết.

Câu thoại thật có chữ “predict

  • You can't predict the future, Tut, but times are changing.

    Cháu không đoán trước được tương lai đâu Tut, nhưng thời thế đang đổi.

    Northern Bordersphim

  • We can't change the past and we can't predict the future.

    Chúng ta không thể thay đổi quá khứ và chúng ta không thể dự đoán tương lai.

    Guided Meditation for Anxiety & Stress - Tập 1chương trình TV

  • Despite the ability of Newton’s laws of gravity to precisely predict the motion of the planets The laws failed when it came to correctly predicting Mercury’s orbit.

    Mặc dù định luật hấp dẫn Newton có thể tính toán chính xác chuyển động của hành tinh, nhưng nó không đúng khi áp dụng cho Thủy Tinh.

    100 Greatest Discoveriesphim

Học cả bộ “3000 từ vựng cơ bản

anticipate/ænˈtɪsəpeɪt/verb

Động từ chỉ hành động dự đoán hoặc mong đợi điều gì.

to expect or look ahead to something

He anticipated a lot of questions at the meeting.

Anh ấy đã lường trước sẽ có nhiều câu hỏi trong cuộc họp.

Câu thoại thật có chữ “anticipate

  • We never really, really can anticipate it 'til you're there.

    Nhưng chẳng bao giờ lường hết được cho tới khi đứng ở đó.

    Hype!phim

  • Couldn't really anticipate the coming interviews

    Chẳng lường trước nổi mấy vụ phỏng vấn sắp tới

    Hype!phim

  • Man on filmstrip: I do not anticipate war,

    Người đàn ông trong phim tư liệu: Tôi không cho rằng sẽ có chiến tranh,

    The Nuclear Bunker Beneath North Bay | CBC Documentaryphim

Học cả bộ “3000 từ vựng cơ bản

foresee/fɔːrˈsiː/verb

Động từ dự đoán hoặc thấy trước sự kiện, tình huống trong tương lai.

to know or predict something before it happens

I didn’t foresee the problems we’d face.

Mình không lường trước được những vấn đề chúng ta sẽ gặp.

Câu thoại thật có chữ “foresee

Học cả bộ “Trình Độ B2 - Upper Intermediate

Từ cùng chủ đề

Tra từ khác

Gõ một từ tiếng Anh hoặc tiếng Việt để xem nghĩa, phát âm và câu thoại thật.

Mở từ điển Anh – Việt