propriety/prəˈpraɪ.ə.ti/noun
Danh từ chỉ sự đúng mực, lịch sự.
behavior that is socially or morally correct
She conducted herself with great propriety at the formal event.
Cô ấy cư xử rất đúng mực tại sự kiện trang trọng.
Tuvung123
Học Ngoại Ngữ Trực Tuyến
“đúng mực” trong tiếng Anh là propriety /prəˈpraɪ.ə.ti/.
Danh từ chỉ sự đúng mực, lịch sự.
behavior that is socially or morally correct
She conducted herself with great propriety at the formal event.
Cô ấy cư xử rất đúng mực tại sự kiện trang trọng.
Tra từ khác
Gõ một từ tiếng Anh hoặc tiếng Việt để xem nghĩa, phát âm và câu thoại thật.
Mở từ điển Anh – Việt