pharmaceutical/ˌfɑːr.məˈsuː.tɪ.kəl/adjective
Tính từ chỉ liên quan đến ngành sản xuất, phân phối thuốc.
related to medicines
She works in the pharmaceutical industry.
Cô ấy làm việc trong ngành dược phẩm.
Câu thoại thật có chữ “pharmaceutical”
What would Slade Pharmaceutical pay for a hot Lhasa Apso?
Hãng dược Slade sẽ trả bao nhiêu cho một con Lhasa Apso trộm được?
Alligator (1980) — phim
- They're a pharmaceutical company, I think.
- Tớ nghĩ đó là một công ty dược.