trail/treɪl/noun
Danh từ chỉ con đường mòn hoặc dấu vết.
a path or track, often through nature
We followed a hiking trail in the forest.
Chúng tôi đi theo một đường mòn trong rừng.
Câu thoại thật có chữ “trail”
There's a trail.
Có một lối mòn.
What trail case?
Đường mòn nào cơ Case?
A Case of Honor (1989) — phim
Welcome to the trail.
Chào mừng đến đường mòn.