close-knit/ˌkloʊs ˈnɪt/adjective
Tính từ chỉ gắn bó hoặc thân thiết.
describes a group of people who have strong relationships
She comes from a close-knit family.
Cô ấy xuất thân từ một gia đình rất gắn bó.
Tuvung123
Học Ngoại Ngữ Trực Tuyến
“gắn bó” trong tiếng Anh là close-knit /ˌkloʊs ˈnɪt/.
Tính từ chỉ gắn bó hoặc thân thiết.
describes a group of people who have strong relationships
She comes from a close-knit family.
Cô ấy xuất thân từ một gia đình rất gắn bó.
Tra từ khác
Gõ một từ tiếng Anh hoặc tiếng Việt để xem nghĩa, phát âm và câu thoại thật.
Mở từ điển Anh – Việt