abhor/əbˈhɔːr/verb
Động từ chỉ hành động ghê tởm, kinh sợ.
to hate deeply; to regard with disgust
I abhor any form of cruelty to animals.
Tôi ghê tởm bất kỳ hình thức tàn nhẫn nào với động vật.
Tuvung123
Học Ngoại Ngữ Trực Tuyến
“ghê tởm” trong tiếng Anh là abhor, repugnant /əbˈhɔːr/.
Động từ chỉ hành động ghê tởm, kinh sợ.
to hate deeply; to regard with disgust
I abhor any form of cruelty to animals.
Tôi ghê tởm bất kỳ hình thức tàn nhẫn nào với động vật.
Tính từ chỉ sự đáng ghê tởm, đáng chê.
causing a strong feeling of dislike or disgust
His racist remarks were deeply repugnant.
Những lời lẽ phân biệt chủng tộc của anh ấy rất đáng ghét.
Tra từ khác
Gõ một từ tiếng Anh hoặc tiếng Việt để xem nghĩa, phát âm và câu thoại thật.
Mở từ điển Anh – Việt