Menu Chính
ĐIỀU HƯỚNG NHANH

Tuvung123

Học Ngoại Ngữ Trực Tuyến

giai đoạn” tiếng Anh là gì?

giai đoạn” trong tiếng Anh là stage, phase /steɪdʒ/.

Trang này lấy ví dụ từ 199 câu thoại có thật trong phụ đề phim, lời bài hát và bài học đã dịch tay trên Từ Vựng 123 — bấm vào tên phim để xem đúng đoạn.

stage/steɪdʒ/noun

Danh từ chỉ giai đoạn hoặc bước trong một quá trình.

a point or period in a process; a platform for performances

He is in the final stage of recovery.

Anh ấy đang ở giai đoạn cuối của quá trình hồi phục.

Câu thoại thật có chữ “stage

Học cả bộ “3000 từ vựng cơ bản

phase/feɪz/noun

Danh từ chỉ giai đoạn hoặc bước phát triển.

a distinct period or stage in a process

The project is now in its final phase.

Dự án hiện đang ở giai đoạn cuối cùng.

Câu thoại thật có chữ “phase

  • She's just going through a phase.

    Con bé chỉ đang qua một giai đoạn thôi.

    Gremlinphim

  • Phase 1 of the Anomaly program completed...

    Giai đoạn 1 của chương trình Anomaly đã hoàn tất...

    Sci-Fi Short Film “Anomaly" | DUSTphim

  • Welcome to the second phase of the application.

    Chào mừng các bạn tới vòng hai của kỳ tuyển.

    Apotheosis | Sci-Fi Short Filmphim

Học cả bộ “3000 từ vựng cơ bản

Từ cùng chủ đề

Tra từ khác

Gõ một từ tiếng Anh hoặc tiếng Việt để xem nghĩa, phát âm và câu thoại thật.

Mở từ điển Anh – Việt