unleash/ənˈliːʃ/verb
Động từ chỉ hành động giải phóng hoặc thả tự do.
to suddenly release a strong force or feeling
The speech unleashed a wave of protest.
Bài phát biểu đã kích hoạt một làn sóng phản đối.
Câu thoại thật có chữ “unleash”
Lillian creates a leopard print for her client in order to unleash her inner cat!
Lillian tạo ra một họa tiết da báo cho khách hàng của mình để giải phóng con mèo bên trong của cô ấy!
14 Nail Hacks Every Girl Should Try - Tập 1 — chương trình TV
we're gonna unleash all the elephant foam.
chúng tôi sẽ giải phóng tất cả bọt voi.
I Filled My Brother’s House With Slime & Bought Him A New One - Tập 1 — chương trình TV
prepare to unleash your reign of terror.
hãy chuẩn bị gieo rắc triều đại kinh hoàng của mình.