championship/ˈtʃæm.pi.ən.ʃɪp/noun
Danh từ chỉ giải vô địch hoặc cuộc thi tranh chức.
a competition to decide who is the best
They won the national championship.
Họ đã giành được chức vô địch quốc gia.
Câu thoại thật có chữ “championship”
We're bumping you to a championship match.
Bọn tôi đôn anh lên trận tranh vô địch.
Firepower (1993) — phim
Match 164 is now a lethal championship fight.
Trận 164 giờ là một trận tranh vô địch chí mạng.
Firepower (1993) — phim
We've just had a replacement for tonight's championship match.
Chúng ta vừa có người thay thế cho trận tranh vô địch tối nay.
Firepower (1993) — phim