minimize/ˈmɪnəmaɪz/verb
Động từ giảm thiểu hoặc làm nhỏ nhất mức độ, tác động của vấn đề.
to reduce something to the smallest amount
We need to minimize our expenses.
Chúng ta cần giảm thiểu chi phí.
Câu thoại thật có chữ “minimize”
They minimize the damage done, and they rebuild their ambitions, stronger than ever.
Họ giảm thiểu thiệt hại và xây dựng lại tham vọng của mình, mạnh mẽ hơn bao giờ hết.
10 Habits to Become Mentally Stronger - Tập 1 — chương trình TV
Your broker will immediately sell all of your position in order to minimize losses.
Nhà môi giới của bạn sẽ ngay lập tức bán tất cả các vị trí của bạn để giảm thiểu tổn thất.
5 Investing Mistakes I Wish I Avoided When I Started - Tập 1 — chương trình TV
steps to minimize the costs.
các bước để giảm thiểu chi phí.
Band 8.5 IELTS Practice Speaking Exam (mock test) - with teacher feedback - Jed from Myanmar - Tập 1 — chương trình TV