civics/ˈsɪv.ɪks/noun
Danh từ chỉ môn học về quyền và trách nhiệm.
the study of the rights and duties of citizenship
Civics teaches students about their responsibilities in society.
Giáo dục công dân dạy học sinh về trách nhiệm trong xã hội.
Tuvung123
Học Ngoại Ngữ Trực Tuyến
“giáo dục công dân” trong tiếng Anh là civics /ˈsɪv.ɪks/.
Danh từ chỉ môn học về quyền và trách nhiệm.
the study of the rights and duties of citizenship
Civics teaches students about their responsibilities in society.
Giáo dục công dân dạy học sinh về trách nhiệm trong xã hội.
Tra từ khác
Gõ một từ tiếng Anh hoặc tiếng Việt để xem nghĩa, phát âm và câu thoại thật.
Mở từ điển Anh – Việt