protocol/ˈproʊ.tə.kɑːl/noun
Danh từ chỉ quy tắc, quy trình chính thức trong giao tiếp, nghi lễ.
a set of rules or procedures
We followed the protocol for safety.
Chúng tôi tuân theo nghi thức để đảm bảo an toàn.
Câu thoại thật có chữ “protocol”
Solid protocol.
Quy trình chặt chẽ đấy.
So what's the right protocol?
Vậy quy trình đúng là gì?
Of course I did, it's protocol.
Tất nhiên là có, đó là quy định.