slay/sleɪ/verb
to kill violently or impress greatly
Her performance slayed the audience.
Màn trình diễn của cô ấy làm khán giả ấn tượng mạnh.
Tuvung123
Học Ngoại Ngữ Trực Tuyến
“giết chết” trong tiếng Anh là slay /sleɪ/.
to kill violently or impress greatly
Her performance slayed the audience.
Màn trình diễn của cô ấy làm khán giả ấn tượng mạnh.
Tra từ khác
Gõ một từ tiếng Anh hoặc tiếng Việt để xem nghĩa, phát âm và câu thoại thật.
Mở từ điển Anh – Việt