shopping cart/ˈʃɑːpɪŋ kɑːrt/noun
Danh từ chỉ giỏ hàng hoặc xe đẩy mua sắm.
a wheeled basket used for carrying purchases in a store
She filled the shopping cart with groceries.
Cô ấy chất đầy xe đẩy hàng với đồ tạp hóa.
Câu thoại thật có chữ “shopping cart”
Found a shopping cart up here.
Trên này có một cái xe đẩy siêu thị.
Alligator (1980) — phim