halftime/ˈhæf.taɪm/noun
Danh từ chỉ thời gian nghỉ giữa hiệp trong trận đấu thể thao.
a break in the middle of a game
The team regrouped during halftime.
Đội bóng tập hợp lại trong giờ nghỉ giữa hiệp.
Câu thoại thật có chữ “halftime”
in the halftime show.
trong nửa thời gian còn lại của show diễn.
My philosophy for a happy life - Sam Berns - TEDxMidAtlantic - Tập 1 — chương trình TV
pit percussion during the halftime show.
bộ gõ trong suốt nửa thời gian diễn ra bài biểu diễn.
My philosophy for a happy life - Sam Berns - TEDxMidAtlantic - Tập 1 — chương trình TV
at halftime a couple of years ago.
vài năm trước
My philosophy for a happy life - Sam Berns - TEDxMidAtlantic - Tập 1 — chương trình TV