Menu Chính
ĐIỀU HƯỚNG NHANH

Tuvung123

Học Ngoại Ngữ Trực Tuyến

giới tính” tiếng Anh là gì?

giới tính” trong tiếng Anh là sex, sexual, gender /seks/.

Trang này lấy ví dụ từ 183 câu thoại có thật trong phụ đề phim, lời bài hát và bài học đã dịch tay trên Từ Vựng 123 — bấm vào tên phim để xem đúng đoạn.

sex/seks/noun

Danh từ chỉ giới tính hoặc hoạt động tình dục.

either of the two main categories (male and female); also used to refer to sexual activity

They discussed the differences between sex and gender.

Họ thảo luận về sự khác biệt giữa giới tính và vai trò giới.

Câu thoại thật có chữ “sex

Học cả bộ “3000 Từ Vựng Trong Phim

sexual/ˈsekʃuːəl/adjective

Tính từ chỉ liên quan đến giới tính hoặc tình dục.

related to sex or the sexes

The film explores sexual identity.

Bộ phim khám phá bản dạng giới tính.

Câu thoại thật có chữ “sexual

Học cả bộ “3000 từ vựng cơ bản

gender/ˈdʒendər/noun

Danh từ chỉ giới tính hoặc giống.

the state of being male or female

Please indicate your gender on the form.

Vui lòng ghi rõ giới tính trong mẫu đơn.

Câu thoại thật có chữ “gender

Học cả bộ “3000 từ vựng cơ bản

Từ cùng chủ đề

Tra từ khác

Gõ một từ tiếng Anh hoặc tiếng Việt để xem nghĩa, phát âm và câu thoại thật.

Mở từ điển Anh – Việt