retain/rɪˈteɪn/verb
Động từ chỉ giữ lại hoặc duy trì.
to keep or continue to have something
It’s important to retain old customers.
Việc giữ chân khách hàng cũ là rất quan trọng.
Câu thoại thật có chữ “retain”
can retain the stuff, but why can't I?
có thể giữ lại kiến thức, nhưng tại sao tôi không thể?
My Favourite Note-Taking App for Students - Notion (2020) - Tập 1 — chương trình TV
- We managed to retain some juice in here,
- Chúng ta đã cố gắng lưu lại được một chút nước trong đây,
Which Celebrity Makes The Best Fried Chicken? - Tập 1 — chương trình TV
at helping us retain more of what we read comes down
trong việc giúp chúng ta đọng lại nhiều hơn những điều mà ta đọc được
I learned a system for remembering everything - Tập 1 — chương trình TV