babysitter/ˈbeɪ.biˌsɪt.ər/noun
Danh từ chỉ người được thuê để trông trẻ khi cha mẹ vắng nhà.
a person who cares for children
We hired a babysitter for the evening.
Chúng tôi thuê người trông trẻ cho buổi tối.
Câu thoại thật có chữ “babysitter”
Are you the babysitter, Alex?
Chú là người trông trẻ à, chú Alex?
Dreamscape (1984) — phim
I... Yeah, I'm the babysitter.
Chú... Ừ, chú là người trông trẻ.
Dreamscape (1984) — phim
Did you sleep well for the babysitter?
Các con có ngoan với cô trông trẻ không?