walrus/ˈwɔːl.rəs/noun
Danh từ chỉ loài động vật biển lớn, có ngà và sống ở vùng lạnh.
a large marine mammal
The walrus rested on the ice.
Con hải mã nghỉ trên băng.
Câu thoại thật có chữ “walrus”
There's a big difference. Yeah, a walrus has tusks and manatees. Don't did you know they called the manatee a sea cow?
Khác nhau nhiều lắm. Ừ, hải mã có ngà còn lợn biển thì không. Bà biết người ta gọi lợn biển là bò biển không?
Yoga Hosers — phim
- Come on, Walrus, think this is air conditioned?
- Nào Hải Mã, cậu tưởng trong này có điều hoà à?
The Dirt Bike Kid (1985) — phim
I am that man the man who saved the winnipeg. Walrus
Tôi chính là người đó, người đã cứu con hải mã Winnipeg
Yoga Hosers — phim