limited/ˈlɪmɪtɪd/adjective
Tính từ chỉ bị giới hạn hoặc có hạn.
not very great in amount or extent
We have a limited budget this year.
Chúng ta có ngân sách giới hạn trong năm nay.
Câu thoại thật có chữ “limited”
Suggest limited talk on air.
Đề nghị nói ngắn gọn trên sóng.
A Case of Honor (1989) — phim
But we're limited to what we can do.
Nhưng chúng tôi cũng chỉ làm được trong giới hạn của mình.
Lives in Upheaval After an Eviction | “Last Days on Lake Trinity” | The New Yorker Documentary — phim
We were at full capacity and of limited resources.
Chúng tôi đã kín chỗ và nguồn lực có hạn.