restricted items/riˈstrɪktɪd ˈaɪtəmz/noun
Danh từ chỉ vật phẩm bị hạn chế nhập.
items that can only be brought into a country under specific conditions
Alcohol is a restricted item in some countries.
Rượu là vật bị hạn chế ở một số quốc gia.
Tuvung123
Học Ngoại Ngữ Trực Tuyến
“hàng hạn chế” trong tiếng Anh là restricted items /riˈstrɪktɪd ˈaɪtəmz/.
Danh từ chỉ vật phẩm bị hạn chế nhập.
items that can only be brought into a country under specific conditions
Alcohol is a restricted item in some countries.
Rượu là vật bị hạn chế ở một số quốc gia.
Tra từ khác
Gõ một từ tiếng Anh hoặc tiếng Việt để xem nghĩa, phát âm và câu thoại thật.
Mở từ điển Anh – Việt