behavior/bɪˈheɪ.vjər/noun
Danh từ chỉ hành vi hoặc cách cư xử của ai đó.
the way someone acts
His behavior in class was unacceptable.
Hành vi của anh ấy trong lớp là không chấp nhận được.
Câu thoại thật có chữ “behavior”
Good behavior?
Cải tạo tốt á?
That's a behavior.
Đó là một hành vi.
April 8, 2024 Total Solar Eclipse: Here's what you need to know -Smarter Every Day 295 - Tập 1 — chương trình TV
On good behavior.
Nhờ cải tạo tốt.