almond/ˈɑːmənd/noun
Danh từ chỉ hạt hạnh nhân ăn được.
an edible nut with a hard shell, often used in cooking
She added sliced almonds to the salad.
Cô ấy cho hạnh nhân thái lát vào món salad.
Câu thoại thật có chữ “almond”
It kinda has the texture of almond meal.
Nó có kết cấu giống như bột hạnh nhân.
Which Celebrity Makes The Best Fried Chicken? - Tập 1 — chương trình TV
Think about that the next time you're ordering an almond milk latte.
Hãy nghĩ về điều đó vào lần tới khi bạn gọi một ly latte sữa hạnh nhân.
Eating less Meat won't save the Planet. Here's Why - Tập 1 — chương trình TV
By the way, I think my logo may need to become almond milk ice cream from now on.
Nhân tiện, tôi nghĩ từ bây giờ logo của tôi có thể cần phải trở thành kem sữa hạnh nhân.
I Went Vegan for 30 Days: Here's What Happened to Me - Tập 1 — chương trình TV