almost/ˈɔːlmoʊst/adverb
Trạng từ chỉ gần như hoặc suýt nữa xảy ra.
nearly but not completely
I almost missed the bus.
Tôi suýt nữa đã lỡ xe buýt.
Câu thoại thật có chữ “almost”
Almost, yep.
Hầu như là vậy, vâng.
Bill Gates Chats with Ellen for the First Time - Tập 1 — chương trình TV
I almost.
Tôi gần như
STRAPPED INTO A FALLING HELICOPTER - Smarter Every Day 154 - Tập 1 — chương trình TV
Almost there!
Gần được rồi!
Living with a Rural Village Family - Country life vlog in ALBANIA [Ep. 3] - Tập 1 — chương trình TV