querulous/ˈkwerələs/adjective
complaining in a petulant or whining manner
He became querulous and impatient after waiting for hours.
Anh ấy trở nên hay càu nhàu và thiếu kiên nhẫn sau khi chờ đợi hàng giờ.
Tuvung123
Học Ngoại Ngữ Trực Tuyến
“hay phàn nàn” trong tiếng Anh là querulous /ˈkwerələs/.
complaining in a petulant or whining manner
He became querulous and impatient after waiting for hours.
Anh ấy trở nên hay càu nhàu và thiếu kiên nhẫn sau khi chờ đợi hàng giờ.
Tra từ khác
Gõ một từ tiếng Anh hoặc tiếng Việt để xem nghĩa, phát âm và câu thoại thật.
Mở từ điển Anh – Việt