skeletal system/ˈskelətəl ˈsɪstəm/noun
Danh từ chỉ hệ xương hoặc bộ xương cơ thể.
the framework of bones supporting the body
The skeletal system provides structure and protection to the body.
Hệ xương cung cấp cấu trúc và bảo vệ cho cơ thể.
Tuvung123
Học Ngoại Ngữ Trực Tuyến
“hệ xương” trong tiếng Anh là skeletal system /ˈskelətəl ˈsɪstəm/.
Danh từ chỉ hệ xương hoặc bộ xương cơ thể.
the framework of bones supporting the body
The skeletal system provides structure and protection to the body.
Hệ xương cung cấp cấu trúc và bảo vệ cho cơ thể.
Tra từ khác
Gõ một từ tiếng Anh hoặc tiếng Việt để xem nghĩa, phát âm và câu thoại thật.
Mở từ điển Anh – Việt