closed-minded/ˌkloʊzdˈmaɪn.dɪd/adjective
Tính từ chỉ sự bảo thủ, không cởi mở.
unwilling to accept new ideas or opinions
Being closed-minded can limit your opportunities.
Bảo thủ có thể làm hạn chế cơ hội của bạn.
Tuvung123
Học Ngoại Ngữ Trực Tuyến
“hẹp hòi” trong tiếng Anh là closed-minded /ˌkloʊzdˈmaɪn.dɪd/.
Tính từ chỉ sự bảo thủ, không cởi mở.
unwilling to accept new ideas or opinions
Being closed-minded can limit your opportunities.
Bảo thủ có thể làm hạn chế cơ hội của bạn.
Tra từ khác
Gõ một từ tiếng Anh hoặc tiếng Việt để xem nghĩa, phát âm và câu thoại thật.
Mở từ điển Anh – Việt