narrow/ˈneroʊ/adjective
Tính từ chỉ không gian hoặc phạm vi hẹp, nhỏ.
not wide
We walked along a narrow path.
Chúng tôi đi dọc theo con đường hẹp.
Câu thoại thật có chữ “narrow”
Even narrow, scary roads like this one.
Kể cả đường hẹp và đáng sợ như đường này.
Even if you would have like the most narrow beautiful foot.
Ngay cả khi bạn có bàn chân đẹp và hẹp nhất
10 Shoes Elegant Ladies NEVER Wear - Tập 1 — chương trình TV
The hips are usually more narrow and the waist is kind of there but not too defined.
Hông thường hẹp hơn và vòng eo cũng ở mức đó nhưng không quá rõ ràng.
How To Dress For Your Body Shape - Tập 1 — chương trình TV