expire/ɪkˈspaɪr/verb
to come to an end, especially a period of validity
My passport will expire next month.
Hộ chiếu của tôi sẽ hết hạn vào tháng sau.
Câu thoại thật có chữ “expire”
Once they expire, life goes on to another bag.
Một khi chúng hỏng, hãy chuyển sang một chiếc túi khác.
10 Things Elegant Ladies NEVER Wear! - Tập 1 — chương trình TV
We've been living in Bangkok for the last month but with our Thai visas about to expire,
Một tháng trở lại đây, chúng tôi sống ở Bangkok nhưng thị thực Thái Lan của chúng tôi sắp hết hạn,
Arriving in HO CHI MINH CITY for the FIRST TIME! Vietnam Travel Vlog 2023 - Tập 1 — chương trình TV
[Ashley] With so much to explore before our visas expire, we only have 24 hours to explore this UNESCO world heritage site.
[Ashley] Với rất nhiều điều để khám phá trước khi thị thực hết hạn, chúng tôi chỉ có 24 giờ để khám phá di sản thế giới được UNESCO công nhận này.
The FORBIDDEN CITY in Hue Vietnam Travel Vlog 2023 - Tập 1 — chương trình TV