apparent/əˈperənt/adjective
Tính từ chỉ rõ ràng hoặc dễ thấy với mọi người.
clearly visible or understood; obvious
It was apparent that she was upset.
Rõ ràng là cô ấy đang buồn.
Câu thoại thật có chữ “apparent”
Did you bring any stars apparent 'cause we're all out here.
Cháu có mang ngôi sao gắn ngọn cây không, ở đây hết sạch rồi.
for damage to become apparent. But, how long?
để những tổn thương này trở nên hiện hữu. Nhưng, bao lâu?
The $100 Billion Dollar Ingredient making your Food Toxic - Tập 1 — chương trình TV
Which is already apparent based on my face,
Mà đã rõ ràng dựa trên khuôn mặt của tôi,
how i take instagram pictures by myself - Tập 1 — chương trình TV